cậu ấm

  1. (arch.) fils de mandarin
  2. (hum.) damoiseau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cậu ấm"

cậu ấm
Trong xã hội phong kiến, các cậu ấm thường được hưởng mọi đặc quyền.